Phụ Tùng, Máy Gặt Đập Liên Hợp, Phụ Tùng Máy Gặt Đập Liên Hợp

     
MÁY KÉO MÁY GẶT ĐẬP LIÊN HỢP MÁY CẤY LÚA NÔNG CỤ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG


Bạn đang xem: Phụ tùng, máy gặt đập liên hợp, phụ tùng máy gặt đập liên hợp

*

*



Xem thêm: Giải Khtn 6 Chân Trời Sáng Tạo, Giải Bài Tập Sgk Khtn Lớp 6 Đầy Đủ Chi Tiết

*
*
*
*
*
*
*



Xem thêm: Nanh Cọp Có Tác Dụng Gì Cho Người Dùng? Giá Bao Nhiêu

Kubota Đại Lợi chuyên đáp ứng phụ tùng thiết bị gặt đập phối hợp Kubota DC35, Kubota DC60, Kubota DC70 giá tốt cho bà bé nông dân.

*

Phụ tùng thứ gặt đập liên hợp

Kubota Đại Lợi là Đại lý Kubota chính hãng, chuyên cung ứng các sản phẩm đầu thứ kéo, đồ vật gặt đập liên hợp, phụ tùng Kubota. Dưới đấy là danh mục phụ tùng chính hãng của Kubota bởi Kubota Đại Lợi cung cấp đến khách hàng.

Mã hàng

Tên hàng

Mã hàng

Tên hàng

(5T057-10880)

Bạc gối đỡ trục băng tải

(5T051-16490)

Bánh sao 60 TQ

(1G924-21052)

Bạc trang bị nổ TQ

(5T051-23873)

Bánh tăng 60

(5K101-31570)

Bánh răng côn 31570

(5T072-23882)

Bánh tăng 70

(5K101-31690)

Bánh răng côn 31690

(5T072-23612)

Bánh trung gian 70 TQ

(5T051-67240)

Bánh răng côn 67240

(17355-72380)

Bình nước xanh

(5T051-236130

Bánh đỡ 60 TQ

(17123-63016)

Bộ đề 68

(5T501-69150)

Bít viên lắc sàng TQ

(5H601-16480)

Bù long bánh sao thường

(5K101-26160)

Bít viên lắc TQ

(5T051-51270)

Bù long bắt thước

(5T050-17520)

Bộ tách lá cha 68

(01133-51025)

Bù long bắt trục bánh đè

(5T051-15352)

Buly HST 60 TQ

(01135-51275)

Bù long dẫn hướng dài

(5T051-63482)

Cục tăng dây 54

(01176-51260)

Bù long dẫn hướng ngắn

(5T051-67180)

Buly khoan bui

(01820-50815)

Bù long tay nắm

(5T051-54632)

Buly vật liệu bằng nhựa TQ

(5T051-53350)

Buly 107 trục cào

(5H484-18150)

Cục tăng dây 59

(15461-74110)

Cánh quạt hễ cơ

(5T057-42132)

Cảm biến hóa hạt 42132

(5T051-66193)

Cánh quạt inox

(5T501-69310)

Cần kéo lung lay

(5T051-33110)

Cây inox đính thêm rôtin 60 TQ

(5T057-17810)

Cần chuyển đổi bộ tách

(5T051-45510)

Chữ u inox

(5T057-17132)

Càng cua HST 60 TQ

(5T051-61144)

Cổ lúa inox

(5T057-17120)

Càng cua số 68

(5T051-65152)

Cốt bể đập dài (trái)

(5T501-67410)

Càng tăng dây 104

(5T051-56420)

Cốt bể đập ngắn (phải)

(5H475-25160)

Cao su chân sản phẩm công nghệ TQ

(5T072-23843)

Cốt đùi 70 TQ

(5T051-53244)

Cáp động cơ

(5T057-46110)

Cốt lục giác

(5T051-32550)

Cáp tăng tốc

(5T051-23426)

Dẫn phía sau (ngắn) TQ 60

(5T051-23835)

Cốt đùi buộc phải 60 TQ

(5T051-51380)

Dẫn hướng trước (dài) TQ 60

(5T051-23895)

Cốt đùi trái 60 TQ

(5T072-23412)

Dẫn hướng sau (ngắn) TQ 70

(5T051-67230)

Cốt khoan 67230

(5T072-23424)

Dẫn phía trước (dài) TQ 70

(5T051-68560)

Cốt khoan 68560

(5T051-51380)

Đinh tán nhiều năm TQ

(W9503-23030)

Dây curoa LB 54 TQ

(5T051-51370)

Đinh tán ngắn TQ

(5T051-66350)

Dây curoa SB 104 TQ

(5T051-51470)

Kẹp dao lâu năm TQ

(5T051-56460)

Dây curoa SB 46 TQ

(5T051-51440)

Kẹp dao ngắn TQ

(5T055-11420)

Dây curoa SB 58 TQ

(5T072-68310)

Khoan lớp bụi 70 inox

(5T051-11420)

Dây curoa SB 59 TQ

(5T078-67210)

Khớp nối khoan

(5T051-64570)

Dây curoa SB 66 TQ

(5T051-51330)

Lưỡi cắt trong thâm tâm TQ

(5T078-11570)

Dây curoa SC 52 TQ

(5T051-51510)

Miếng căn cánh mỏng

(5T051-11570)

Dây curoa SC 54 TQ

(5T051-48310)

Mũi nhọn đầu lắp thêm 60 TQ

(W9503-42001)

Dây curoa SC 59 TQ

(5T051-51410)

Mũi rẽ lúa TQ

(5T051-65850)

Dây curoa SC 96 TQ

(5T051-46333)

Thanh chữ u fe 60

(5T051-69410)

Gía đỡ cụm trục sàng lúa TQ

(5T051-46556)

Trống băng sở hữu inox

(5T051-51160)

Gía đỡ ổ trục cụm sàng

(5T076-23120)

Xích lăn 70 TQ

(5T051-46310)

Khớp nối xích

(5T051-62110)

Chia gió lớn

(5T054-17540)

Lá bố DC 60 TQ

(5T051-62120)

Chia gió nhỏ

(5T050-15610)

Mặt gài chiến thắng máy

(HHTA0-59900)

Lọc TL 70 TQ

(5T051-46320)

Mắt xích

(HHK70-14070)

Lọc TL 60 TQ

(5T050-17610)

Nhông 14R HS 60

(5H473-23940)

Long thường cong

(5H400-17610)

Nhông 14R HS 68

(5H484-23910)

Long đền rồng gài tán

(5T051-46220)

Nhông 16R (6 lỗ) 70 TQ

(5H484-23250)

Long đền con ngữa TQ

(5T051-15450)

Nhông 16R HS 68

(5H473-29950)

Long thường phi 40

(5T057-15460)

Nhông 19R HS 68

(5T051-16520)

May ơ TQ

(5T051-65212)

Nhông bể đập 19R 60 TQ

(5T051-63142)

Nắp che trước trục thanh đập TQ

(5T071-65230)

Nhông bể đập 19R 70 TQ

(5T051-63182)

Nắp che sau trục thanh đập TQ

(5T051-65222)

Nhông bồn đập 29R 60 TQ

(5T051-63130)

Thanh chữ C inox 60

(5T071-65220)

Nhông bể đập 29R 70 TQ

(5T051-63123)

Trống buồng đập inox dày

(5T078-46120)

Nhông lục giác 27R(60)

Trống phòng đập sắt

(5T057-46190)

Nhông lục giác 27R(70)

(5T055-23110)

Trục bánh đè 60

(5T055-46370)

Nhông tăng sên 50R- gồm bi

(5T051-63117)

Trục bể đậo fe TQ

(5T051-52430)

Nhựa chữ T TQ

Trục bể đậo inox TQ

(5T051-52450)

Nhựa dích lúa TQ

(5T018-71114)

Khay sàng

(5T051-54120)

Nhựa lót giàn càoTQ

(5T051-68180)

Lá tác inox vuông

(5H400-15160)

Nút nhớt HS TQ

(5T051-67520)

Lá tác lúa chắt

(51601-15950)

Phốt bánh dẫn phía 68

(5T051-67130)

Lá tác lúa hộp lớn

(52954-21560)

Phốt bánh đè 60 TQ

(5T051-67140)

Lá tác lúa hộp nhỏ

(5T070-23210)

Phốt bánh đè 70 TQ

(5T051-68620)

Lá tác lúa lép

(T2250-84610)

Phốt bánh đỡ TQ

(5T051-68650)

Lót vỏ khoan bui

(34150-11150)

Phốt bánh tăng 60 TQ

(5T051-68322)

Lót vỏ trong khoan bui

(5T070-23850)

Phốt bánh tăng 70 TQ

(5T055-64512)

Lưới lồng đập 5 ly

(09500-30478)

Phốt chắt TQ

Lưới lồng đập 6 ly

(58813-16450)

Phốt đùi 60 TQ

(5T055-64220)

Lườn bồn đập lâu năm (cong mui)

(5H746-16440)

Phốt đùi 68 TQ

(5T051-64210)

Lườn bể đập ngắn (cong mui)

(09500-30528)

Phốt kẹ TQ

(5K101-31590)

Nhông 13R (xích khoan)

(5T051-46370)

Ổ bi trong nhông sên 50R (6203)

(5T051-68140)

Nhông 14R (xích khoan)

(5T051-51160)

Ổ trục các sàng lúa TQ

(5T051-52282)

Nhông 2 tầng 60 TQ

(5T051-46144)

Ống nhựa băng sở hữu TQ

(5T051-54520)

Nhông 48R (4lỗ) TQ

(1G924-21902)

Píttông thứ nổ TQ

(5T051-55530)

Nhựa giá chỉ đỡ TQ

(5T050-15130)

Roong vỏ hộp số 60 TQ

(5T051-55442)

Nhựa ống chỉ TQ

(52200-15132)

Roong vỏ hộp số 68 TQ

(5T051-55410)

Sao chuyển lúa

(66415-39550)

Roong TL 60 TQ

(5T051-49400)

Sên kéo giàn cào

(52300-75170)

Rôtin phải TQ

(5T051-68610)

Sên khoan

(52300-75190)

Rôtin trái TQ

(5T051-51210)

Tay nhấp lên xuống TQ

(5T051-46400)

Sên 50-R1

(5T051-51153)

Trục nhấp lên xuống 60 (màu cam)TQ

(5T051-49330)

Sên kéo trống khoan

(5T051-66230)

Trục quạt

(04811-11100)

Siu vỏ bộ li hợp

(5T051-67510)

Trục xoắn lâu năm TQ (đứng chắt)

(1G924-22013)

Tay dên TQ

(5T051-68514)

Trục xoắn đứng xịt inox TQ

(5T051-32970)

Tay gài HST

Trục xoắn đứng ghẹ TQ

(5T051-69190)

Tay lắc sàng lúa TQ

(5T051-67110)

Trục xoắn nằm chắt TQ

(5T051-69120)

Tay nhấp lên xuống sàng TQ

(5T051-68113)

Trục xoắn nằm ghẹ TQ

(5T051-51113)

Trục giải cắt

(5T051-52442)

Ty thọc

(5T057-49110)

Trục hàm giảm TQ

(5T050-95212)

Sên 2060 Thường

(5T051-69120)

Trục lắc sàng 69120

Sên 2060 Tốt

(5T051-69120)

Trục lệch trung tâm sàn lúa

(5T051-51120)

Nắp chụp ổ bi 208 TQ

(5T501-69110)

Trục sàng lúa

(5T051-23132)

Bánh đè 60,68 TQ

(5T050-17510)

Vỏ bộ ly đúng theo TQ

(5T072-23180)

Bánh đè 70 TQ

(5T051-46243)

Vòng tròn

(5T051-51480)

Nẹp 2 lỗ vuông

(5T051-51260)

Nẹp thước inox

Liên hệ trực tiếp với một cửa ngõ hàng bất kỳ nằm trong hệ thống Kubota Đại Lợi để được biết vừa đủ thông tin hơn về sản phẩm, tương tự như giá chào bán của từng một số loại phụ tùng máy gặt đập liên hợp Kubota được buôn bán ra.